hội viên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người tham gia và thuộc về một tổ chức, đoàn thể có tư cách pháp nhân (gọi là hội): Chỉ một cá nhân đã gia nhập chính thức vào một hội, hiệp hội, tổ chức xã hội, nghề nghiệp hoặc câu lạc bộ.
- Thành viên có tư cách trong một hội: Nhấn mạnh vị thế và quyền lợi, nghĩa vụ được quy định trong điều lệ của hội đó.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "hội viên danh dự": Chỉ người được một hội phong tặng danh hiệu thành viên vì có đóng góp hoặc uy tín đặc biệt, có thể không phải đóng hội phí hoặc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ như một hội viên chính thức.
- Nhà văn lớn được mời làm hội viên danh dự của Hội Nhà văn trẻ.
- "hội viên sáng lập": Chỉ những người tham gia thành lập và ký tên vào văn bản sáng lập ra một hội.
- Các hội viên sáng lập có quyền biểu quyết đặc biệt trong Đại hội.
Biến thể và từ liên quan
- Hội (danh từ): Tổ chức mà hội viên tham gia.
- Thành viên (danh từ): Từ có nghĩa rộng hơn, chỉ người thuộc về một tập thể, tổ chức nào đó (có thể là hội, công ty, gia đình...).
- Đoàn viên (danh từ): Thành viên của một đoàn thể chính trị - xã hội cụ thể (như Đoàn Thanh niên).
- Hội phí (danh từ): Khoản tiền mà hội viên đóng góp cho hội.
Từ đồng nghĩa
- Thành viên: Từ đồng nghĩa gần nhất, phạm vi sử dụng rộng hơn.
- Hội viên thường mang tính trang trọng, chính thức hơn so với thành viên khi nói về các hội có tổ chức chặt chẽ.
Cụm từ thông dụng
- Quyền lợi hội viên: Các lợi ích mà một hội viên được hưởng theo điều lệ.
- Công ty này dành nhiều quyền lợi hội viên hấp dẫn như giảm giá, hội thảo riêng.
- Nghĩa vụ hội viên: Những điều hội viên phải thực hiện (đóng phí, tuân thủ điều lệ...).
- Đóng hội phí đầy đủ là nghĩa vụ hội viên cơ bản.
- Thẻ hội viên: Thẻ chứng nhận tư cách thành viên.
- Xuất trình thẻ hội viên để được hưởng ưu đãi.
- d. Người ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội. Hội viên Hội phụ nữ. Nước hội viên của Liên Hợp Quốc.